Giờ nghiệm ra Tiếng Việt ta rất phong phú . Qua gần 2 tháng học Tiếng Pháp , mình mới phát hiện từ Tiếng Việt vay mượn của Tiếng Pháp cũng rất thú vị .

Trước kia , chỉ thấy nó như vậy , phiên – âm – từng -từ nó như vậy và để chỉ một sự vật , sự việc hay một hành động cụ thể , chứ không hiểu xuất phát từ đâu?

Giờ không chỉ biết nó từ đâu, mà còn biết cách viết, cách đọc nó như thế nào nữa. Xin giới thiệu ở đây để mọi người tham khảo, ai có từ nào khác thì bổ sung nhé

—A—

A-lẹt : alerte
alô: allô
amiđan: amygdale
amatơ: amateur
amiăng: amiante
ampe: ampère
an bom: album
a-pác-thai: apartheid
áp phích: affiche
Áp phê : affaire
a ti sô: artichaut
át: as (cartes)
a xít: acide


—Ă—

ắc qui: accus, accumulateur
ăng kết: enquête
ăng lê: anglais
ăng ten: antenne

—B—

Bắc : bac
bánh quy: biscuit
ba ga: baggage
ban công : balcon
ban xe : Panne
ba lê: ballet
bazan: basalte
bazơ: basse
Bá láp : palabre
Băng : banc
băng (đảng, chuyền, cát xét): bande
Ba tê : pâté
Ba-toong : bâton
bê tông: béton
Bẹc giê (chó) : chien de berger
bi: bille
bi đông: bidon
bi da: billard
bia: bière
Bíp tách : bifsteck
Bi-ra-ma : pyjama
boa: pourboire
bom: bombe
boongke: bunker
Bót : poste
bơ: beurre
bu gi: bougie
bu giông (áo) : blouson
bù loong: boulon
búp bê: poupée
Búp-phê : buffet
Buýt : bus
Boong : pont

—C—

cabin: cabine
ca bô: capot (d’une voiture)
ca cao: cacao
ca rô: carreau
ca ta lô: catalogue
ca vát: cravate
cà phê: café
cà ri: cari
cà rem: crème
cà rốt: carotte
cao su: caoutchouc
cạc: carte
các tông (thùng ): carton
cạc vẹc (bằng lái xe): carte verte (permis de conduire)
cạc vi zít (danh thiếp): carte de visite
cát xét: cassette
cátxê: cassé
Cam-nhông : camion
căng tin: cantine
compa: compas
Com lê: complet (veston)
côngtenơ: conteneur
công tơ: compteur
Cóp: copier
cô ban: cobalte
cốp xe: coffre
chất cơ: coeur (cartes)
cu li: coolie
Ci-nê : cinéma
Côn : colt
Coóc-sê :corset
cua : 1- cúp cua (cours : khoá học, lớp học) ; 2- hớt đầu cua (court :ngắn ), 3-cua gái (faure la cour/ courtiser )
Cúp : coupe
cuarơ: coureur
cùi dìa: cuiller


—D—

da ua: yaourt/ yoghurt

—Đ—

Ðăng-ten : dentelle
Đăng-xê : dancer
đầm: dame
đề ba: départ
đề-can: décal (décalcomanie)
điêzen: diesel
đi văng: divan
Ðít-cua : discours
Ðít-lôm : diplôme
đóc tơ: docteur
đôminô: domino
Ðông-ki-sốt : Don Quichotte
Ðơ-dèm-cùi-bắp :deuxième classe, soldat de
Ðờ-măn : demande
đúp bờ: double

—Ê—

ê ke: équerre
ê kíp: equipe

—G—

nhà ga: gare
ga: gaz
ga lăng: Galant
ga tô: gateau
găng tay: gant
Gác dan : gardien
ghẻ lở: galeux
ghi ta: guitare
gi-lê: gilet
giăm bông: jambon
gôm: gomme
Ghi-đông : guidon
Gu : goût
Gôn : gaule

—H—

hóc môn: hormone

—K—

ka- ki: kaki

—L—

La va bô: lavabo
La de : la bíère
lăng xê: lancée
Lê dương : légionnaire
Lò xo : ressort
Lô tô : loto
lô cốt: blockhaus
lôgarít: logarimthe
lôgic: logique
Lô-can : local
Lô-ca-xông : location
len: laine
lít: litre
cú líp: lift (tennis)
líp xe đạp: roue libre
kính lúp: loupe

—M—

ma lanh: malin
ma nơ canh: mannequin
Ma-cà-bông : vagabond
áo măng tô: manteau
áo may ô: maillot
mét: mètre
mít tinh: meeting
Moa : moi
môtô: moto
mô típ: motif
mù tạc: moutarde
Mùi xoa (khăn) : mouchoir

—N—

đèn nê ông: néon
chất nhép: trèfle (cartes)
Nhôm : aluminium
Nô-en: Noël
nơ: nœud
nui: nouilles
ny lông: nylon

—Ô—

ô liu: olive
ôxy: oxygène
ôtô: automobile (voiture)
Ô-tô-buýt (autobus)

—P—

pa tanh: patin
pê đan: pedale
pê đê: pédé
pianô: piano
pin: pile
Phanh : frein
phéc-mơ-tuya: fermeture
phê thuốc: fait
phích: fiche (prise)
phin: filtre
phóc sết: fourchette
phô mát: fromage
Phú lít : police

—R—

rađiô: radio
ru băng: ruban
Rầy : rail
Rốc-kết : rocket

—S—

sâm banh: champagne
séc: chèque
séc đấu: set (tennis)
sếp: chef
Sớp-phơ : chauffeur
sơ mi (áo): chemise
Sô-cô-la : chocolat
sing gum: chewing-gum
quần sóoc: short
ghế sôfa: sofa
sa – lông : salon
sút : shoot


—T—

Tách : tasse
tắc xi: taxi
tăng phanh: temps
Tem : timbre
tùng bê : tombe
xe tăng: tank
xe tăng đem (xe đạp): tandem (bicyclette)
điệu tăng gô: tango
típ người: type
toalét: toilette
Toa : toi
Trây-di : treillis
tông: ton
tông đơ: tondeur / tondeuse
Tua : tour
tua bin: turbine
tuốc nơ vít: tournevis
tuýp kem: tube


—V—

va li: valise
va ni: vanille
van: valve
điệu van: valse
rượu vang: vin
Vẹc-ni : vernis
viđêo: video
viôlông: violon
vít: vis
vô lăng: volant


—X—

xa tanh: satin
quỷ Xa tăng: Satan
xà bông / xà phồng : savon
xà lách: salade
quần xà lỏn: sarong
Xăng : essence
quả xê ri: cerise
số xê ri: série
xi lanh: cylindre
xi líp: slip
xi nê: ciné
xi măng: ciment
xi nhan(đèn): signal
xi mi li(vải): simili
xích lô: cyclo
xi phông: siphon
xi rô: syrop
xi téc: citerne
xích lô: cyclo
xì căng đan: scandale
xiếc: cirque
xki: ski
vải xoa: soie
xơ cua: secours
xe xkútơ: scooter
xốt: sauce
xơ: soeur
xu chiêng: soutien-gorge
xúp lơ: chou-fleur
Xúp-lê : siffler